Uploaded by common.user152723

Cyklus výnosov v informačných systémoch účtovníctva

advertisement
Học phần
Hệ thống thông tin kế toán
Chương 6: Chu trình doanh thu
TS. Nguyễn Quốc Trung
Prepared by Trung Nguyen
Updated
1
1
Mục tiêu chương
Sau khi kết thúc chương, SV có thể:
− Mô tả các hoạt động kinh doanh cơ bản và
các hoạt động xử lý thông tin liên quan
− Thảo luận các quyết định quan trọng và các
thông tin cần thiết hỗ trợ ra quyết định
− Xác định các rủi ro và các thủ tục kiểm soát
thích hợp
(trong chu trình doanh thu)
2
2
Nội dung
1.
Khái niệm
2.
Quyết định và nhu cầu thông tin
3.
Các hoạt động chính
4.
Rủi ro và kiểm soát
3
3
1
Các thuật ngữ
Accounts receivable aging schedule Báo cáo NPT theo tuổi nợ
Back order
Lệnh bổ sung hàng
Balance-forward method
Phương pháp chuyển số dư
Bill of lading
Vận đơn hàng hải
Cash flow budget
Dự toán dòng tiền
Credit limit
Hạn mức tín dụng
Credit memo
Bản ghi nhớ tín dụng
Customer relationship management Hệ thống quản trị mối quan hệ
(CRM) systems
khách hàng
Cycle billing
Chu kỳ lập hóa đơn
Electronic data interchange (EDI)
Trao đổi dữ liệu điện tử
4
4
Các thuật ngữ
Electronic funds transfer (EFT) Chuyển tiền điện tử
Hộp thư trong ngân hàng dạng
Electronic lockbox
điện tử
Financial
electronic
data
Trao đổi dữ liệu điện tử tài chính
interchange (FEDI)
Freight bill
Hóa đơn vận chuyển
Lockbox
Hộp khóa (ở ngân hàng)
Monthly statement
Báo cáo (NPT) hàng tháng
Open-invoice method
Phương pháp hóa đơn mở
Packing slip
Bảng kê chi tiết đóng gói
Picking ticket
Phiếu xuất kho
Remittance advice
Thông báo chuyển tiền
5
5
Các thuật ngữ
Remittance list
Danh sách chuyển tiền
Revenue cycle
Chu trình doanh thu
Sales invoice
Hóa đơn bán hàng
Sales order
Lệnh bán hàng
Universal payment identification
Mã xác nhận thanh toán chung
code (UPIC)
6
6
2
6.1 Chu trình doanh thu
• Hoạt động của 1 doanh nghiệp thường có tính
lặp theo chu kỳ
7
7
6.1 Chu trình doanh thu
Khái niệm
• Là một tập hợp các hoạt động kinh doanh và
hoạt động xử lý thông tin lặp đi lặp lại liên quan
đến quá trình:
− Cung cấp hàng hóa và dịch vụ
− Thu tiền
• Mục tiêu hoạt động: cung cấp sản phẩm đúng
đến đúng địa điểm vào đúng thời gian quy định
với mức giá đúng theo thỏa thuận, Mục tiêu?
8
8
6.2 Quyết định và nhu cầu thông tin
• Điều chỉnh sản phẩm theo yêu cầu của KH?
• Khả năng cung ứng và địa điểm lưu trữ?
• Phương thức vận chuyển hàng?
• Giá bán tối ưu?
• Chính sách tín dụng đối với khách hàng?
• Phương thức thu tiền từ khách hàng?
9
9
3
6.3 Các hoạt động chính
Xử lý đặt
hàng
Xuất kho
và gửi
hàng
Lập hóa
đơn và
ghi nhận
NPT
Thu tiền
10
10
6.3 Các hoạt động chính
• DFD khái quát
11
11
6.3 Các hoạt động chính
• Phân cấp DFD
12
12
4
6.3.1 Xử lý đặt hàng
• DFD
1.1
Take
Order
Orders
Customer
Customer
Inquiries
Response
Orders
1.2
Approve
Credit
Customer
1.4
Resp. to
Cust. Inq.
Approved
1.3 Orders
Check
Inv.
Avail.
Sales Order
Sales
Order
Shipping
Sales
Order
Billing
Inventory
Packing
List
Warehouse
Purchasing
13
13
6.3.1 Xử lý đặt hàng
Nhận đặt hàng
Xét duyệt tín dụng
Kiểm tra hàng tồn kho
Phản hồi yêu cầu của khách hàng
14
14
6.3.1.1 Nhận đặt hàng
Truyền thống
Ứng dụng CNTT
Đầu vào Đơn đặt hàng của Đơn đặt hàng của khách
khách hàng (Giấy) hàng (Điện tử)
(customer order)
Xử lý
Nhân viên nhập dữ KH nhập dữ liệu đặt hàng
liệu đặt hàng
trên website
Sử dụng hệ thống trao đổi
dữ liệu điện tử (EDI)
Sử dụng mã QR
(Lệnh bán hàng
Chứng từ được tạo ra trong quá trình nhập đặt hàng, liệt kê số lượng,
chất lượng, giá của từng mặt hàng và các điều khoản bán hàng)
15
15
5
6.3.1.1 Nhận đặt hàng
Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
Việc sử dụng truyền thông tin bằng máy tính
và một chương trình mã hóa tiêu chuẩn để
gửi các tài liệu kinh doanh bằng điện tử theo
một định dạng có thể được xử lý tự động bởi
hệ thống thông tin của người nhận
16
16
6.3.1.1 Nhận đặt hàng
Mã QR
Mã QR là các mã vạch hai chiều, có thể quét
bằng điện thoại thông minh
17
17
6.3.1.2 Xét duyệt tín dụng
KH hiện hành có lịch sử KH mới hoặc KH hiện tại
thanh toán tốt
có lịch sử thanh toán xấu
Xét duyệt theo chính sách ủy Xét duyệt từng trường hợp
quyền
Dựa vào hạn mức tín dụng
Công thức:
HMTD ≥ Giá trị ĐĐH + NPT
Thông tin cần sử dụng:
• Chính sách tín dụng
• Số dư NPT hiện hành
• Thông tin nợ quá hạn
• Lịch sử thanh toán
• Tình hình tài chính của
đơn vị
18
18
6
6.3.1.3 Kiểm tra hàng tồn kho
Trường hợp đủ hàng
Trường hợp
thiếu hàng
Lập lệnh bổ sung
Đầu vào Hoàn tất lệnh bán hàng
Cập nhật dữ liệu số lượng hàng hàng
(back
có thể giao
order): yêu cầu
Thông tin đến các bộ phận bộ phận sản xuất
khác: giao nhận, kho và lập hóa hoặc mua hàng
đơn
về lượng hàng
Gửi xác nhận đến khách hàng cần bổ sung
Thông tin cần sử dụng:
•
Số lượng sẵn sàng để bán
•
Số lượng đặt hàng của khách hàng
19
19
6.3.1.3 Kiểm tra hàng tồn kho
• Lệnh bổ sung hàng (back order) Chứng từ yêu
cầu mua hoặc sản xuất thêm các mặt hàng, được
tạo ra khi hàng tồn kho không đủ để đáp ứng
yêu cầu của khách hàng
• Phiếu xuất kho (Picking ticket) Chứng từ liệt kê
các mặt hàng và số lượng được xét duyệt và ủy
quyền cho chức năng kiểm soát hàng tồn kho
tiến hành xuất kho chuyển hàng hoá đó đến bộ
phận giao nhận
20
20
6.3.1.4 Phản hồi yêu cầu của KH
•
•
Có thể xảy ra trước hoặc sau khi đặt hàng
Nên sử dụng hệ thống quản trị quan hệ KH (CRM)
CRM: Phần mềm tổ chức thông tin về khách hàng theo một cách thức tạo
điều kiện cho dịch vụ khách hàng hiệu quả và được cá nhân hóa
21
21
7
6.3.1 Xử lý đặt hàng
22
6.3.2 Xuất kho và gửi hàng
Sales
Order
Entry
Picking List
Sales
Order
Bill of
Lading &
Packing Slip
2.1
Pick &
Pack
Goods &
Packing
List
Sales Order
2.2
Ship
Goods
Goods,
Packing Slip,
& Bill of Lading
Billing &
Accts.
Rec.
Inventory
Shipments
Carrier
23
23
6.3.2 Xuất kho và gửi hàng
Xuất kho và đóng gói hàng hóa
Gửi hàng
24
24
8
6.3.2.1 Xuất kho và đóng gói hàng hóa
• Căn cứ vào phiếu xuất kho (picking ticket) nhận
được từ hoạt động xử lý đặt hàng
• Ghi bổ sung thông tin trên PXK về số lượng hàng
thực xuất
• Chuyển PXK đến hoạt động vận chuyển
25
25
6.3.2.2 Gửi hàng
•
Cần so sánh giữa
− Số lượng kiểm đếm
− Số lượng trên PXK
− Số lượng trên lệnh bán hàng
•
Nguyên nhân chênh lệch
− Lưu trữ mặt hàng không đúng vị trí
− Thông tin HTK không chính xác
•
Cập nhật: Số ĐĐH, số mặt hàng được đặt và số
lượng vận chuyển
− Lập bảng kê chi tiết đóng gói (packing slip) liệt kê số
lượng và mô tả của từng mặt hàng được vận chuyển
26
26
6.3.2.2 Gửi hàng
•
Cập nhật: Số ĐĐH, số mặt hàng được đặt và số
lượng vận chuyển (tiếp theo)
− Lập vận đơn hàng hải (bill of lading) Vận đơn hàng
hải là hợp đồng pháp lý, xác định trách nhiệm đối với
hàng hóa trong quá trình vận chuyển, đơn vị vận
chuyển, nơi xuất hàng, nơi nhận hàng, các hướng dẫn
vận chuyển đặc biệt, bên thanh toán phí vận chuyển.
Nếu khách hàng thanh toán chi phí vận chuyển, có thể
phát sinh chứng từ hóa đơn vận chuyển (freight bill)
•
Các quyết định quan trọng:
− Lựa chọn phương pháp giao hàng
− Xác định địa điểm đặt trung tâm phân phối
27
27
9
6.3.2 Xuất kho và gửi hàng
28
6.3.3 Lập hóa đơn, theo dõi nợ phải thu
Sales
Order
Entry
Sales Order
3.1
Billing
Shipping
Invoice
Sales
General
Ledger &
Rept. Sys.
Customer
Sales
3.2
Maintain
Accts.
Rec.
Remittance
List
Customer
Mailroom
29
29
6.3.3 Lập hóa đơn, theo dõi nợ phải thu
Lập hóa đơn
Theo dõi nợ phải thu
30
30
10
6.3.3 Lập hóa đơn, theo dõi nợ phải thu
• Lập hóa đơn: Tạo ra hóa đơn bán hàng (sales
invoice) để thông báo cho khách hàng nghĩa vụ
trả tiền
• Theo dõi nợ phải thu
− Nhiệm vụ: Ghi tăng NPT khi phát hành hóa đơn, ghi
giảm NPT khi KH thanh toán
− Phương pháp theo dõi NPT : phương pháp hoá đơn
mở (Open-invoice method), phương pháp chuyển số
dư (Balance forward method)
31
31
6.3.3 Lập hóa đơn, theo dõi nợ phải thu
•
Theo dõi nợ phải thu
− Phương pháp theo dõi NPT:
Phương pháp hoá đơn mở (phương pháp theo dõi
nợ phải thu theo từng hóa đơn): KH thanh toán theo
từng hóa đơn, hai liên của hóa đơn được gửi đến
KH, KH được yêu cầu trả lại một liên hóa đơn khi
thanh toán, liên này là chứng từ luân chuyển được
sử dụng như một thông báo chuyển tiền (remittance
advice)
▪ Phương pháp chuyển số dư (phương pháp theo dõi
NPT theo số dư): KH thanh toán theo số dư trên báo
cáo tháng (Monthly statement), báo cáo NPT hàng
tháng liệt kê các giao dịch trong kỳ và số dư hiện
hành được lập thành 2 liên gửi khách hàng, một liên
được gửi lại cho doanh nghiệp khi thanh toán.
▪
32
32
6.3.3 Lập hóa đơn, theo dõi nợ phải thu
• Theo dõi nợ phải thu
− Điều chỉnh giảm NPT và xóa nợ
Giảm giá hay hàng bán bị trả lại
Xóa nợ khi không thu hồi được
− Hàng bán bị trả lại:
▪
▪
Nhận được xác nhận từ BP kho rằng hàng hóa đã
thực sự được trả lại
▪ Lập bản điều chỉnh công nợ (credit memo) cho phép
ghi có NPT KH
▪ Giảm giá hàng bán: Lập bản điều chỉnh công nợ
(credit memo) cho phép ghi có NPT KH
▪
33
33
11
6.3.3 Lập hóa đơn, theo dõi nợ phải thu
34
6.3.4 Thu tiền
Giấy báo trả tiền, bảng kê
Nhận tiền, chuyển khoản
Ghi sổ
35
35
6.3.4 Thu tiền
• Phương thức thanh toán
Chứng từ luân
chuyển
Sử dụng hộp khóa
(ngân hàng)
(lockbox)
Hộp thư điện tử
dùng trong ngân
hàng
Chuyển tiền điện tử
(EFT)
Trao đổi dữ liệu điện
tử tài chính (FEDI)
Chấp nhận thẻ tín
dụng hoặc thẻ mua
sắm
36
36
12
6.3.4 Thu tiền
37
6.4 Rủi ro và kiểm soát
• Kiểm soát đạt mục tiêu thông tin tin cậy
− Nguồn dữ liệu và ghi chép xử lý nghiệp vụ kinh tế
− Kiểm soát việc sử dụng và công bố thông tin
• Kiểm soát đạt mục tiêu hoạt động
− An toàn tài sản, thông tin
− Đảm bảo các nghĩa vụ được ủy quyền đúng
− Cung cấp thông tin hữu ích để giúp hoạt động KD
được thực hiện hiệu năng và hiệu quả
• Kiểm soát đạt mục tiêu tuân thủ
38
38
6.4 Rủi ro và kiểm soát
Rủi ro
Thủ tục kiểm soát
Dữ liệu không chính xác • Kiểm soát tính toàn vẹn (xử lý
hoặc không hợp lệ
dữ liệu)
• Ngăn chặn truy cập vào dữ
liệu
• Xem xét tất cả các thay đổi
của dữ liệu
Tiết lộ trái phép thông • Kiểm soát truy cập
tin nhạy cảm
• Mã hóa
Dữ liệu bị mất hoặc bị • Sao lưu dữ liệu và phục hồi
hủy hoại
sau thiệt hại
Thành quả hoạt động • Báo cáo quản trị
kém
39
39
13
6.4 Rủi ro và kiểm soát
Xử lý đặt hàng
Rủi ro
Thủ tục kiểm soát
Lệnh bán hàng không • Kiểm soát nhập liệu
đầy đủ/ không chính xác • Kiểm soát truy cập
Lệnh bán hàng không • Xác thực bằng chữ ký
hợp lệ
• Thiết lập hạn mức tín dụng
Không thu được tiền
• Xét duyệt trong từng trường
hợp cụ thể
• Đánh giá tuổi nợ
40
40
6.4 Rủi ro và kiểm soát
Xử lý đặt hàng
Rủi ro
Thủ tục kiểm soát
Hàng tồn kho dư • Hệ thống kê khai thường xuyên
thừa hoặc thiếu
hàng tồn kho
• Sử dụng mã vạch
• Huấn luyện
• Kiểm kê định kỳ HTK
• Dự báo bán hàng và báo cáo hoạt
động
Mất khách hàng • Hệ thống CRM, trang web có khả
năng hỗ trợ và đánh giá dịch vụ KH
41
41
6.4 Rủi ro và kiểm soát
Giao hàng
Rủi ro
Thủ tục kiểm soát
Xuất sai mặt • Kỹ thuật mã vạch
hàng hoặc sai • Đối chiếu giữa bảng kê xuất kho với
số lượng
chi tiết của lệnh bán hàng
Mất cắp hàng • Hạn chế tiếp cận vật lý với HTK
tồn kho
• Lập chứng từ với tất cả trường hợp
luân chuyển HTK
• Kỹ thuật mã vạch
• Kiểm đếm HTK định kỳ và đối chiếu
với sổ sách
42
42
14
6.4 Rủi ro và kiểm soát
Giao hàng
Rủi ro
Thủ tục kiểm soát
Lỗi trong gửi • Đối chiếu chứng từ giao hàng với lệnh
hàng (gửi trễ
bán hàng, bảng kê xuất kho và phiếu
hoặc không gửi
đóng gói
được, sai số • Nhập dữ liệu qua máy quét mã vạch
lượng, sai mặt • Kiểm soát nhập liệu (nếu dữ liệu vận
hàng, sai địa
chuyển được nhập trên các thiết bị đầu
chỉ, trùng lặp)
cuối)
• Sử dụng hệ thống ERP để hạn chế xuất
trùng
43
43
6.4 Rủi ro và kiểm soát
Lập hóa đơn
Rủi ro Thủ tục kiểm soát
Lập
• Phân chia trách nhiệm giữa chức năng lập hóa
hóa
đơn và gửi hàng
đơn
• Đối chiếu định kỳ hóa đơn với lệnh bán hàng,
sai
PXK và chứng từ gửi hàng
• Cấu hình hệ thống để lấy giá bán tự động
• Hạn chế truy cập dữ liệu về giá
• Kiểm soát nhập liệu
• Đối chiếu chứng từ giao hàng (PXK, vận đơn
hàng hải và phiếu đóng gói) với lệnh bán hàng
44
44
6.4 Rủi ro và kiểm soát
Lập hóa đơn
Rủi ro
Thủ tục kiểm soát
Lỗi cập nhật • Kiểm soát nhập liệu
dữ liệu nợ • Đối chiếu tổng lô
phải thu
• Gửi báo cáo tháng đến KH
• Đối chiếu sổ chi tiết NPT với sổ cái
Bản
điều • Phân chia nhiệm vụ giữa chức năng xét
chỉnh
công
duyệt bản điều chỉnh công nợ và chức
nợ
không
năng nhập liệu đặt hàng và với chức
chính
xác
năng quản lý khách hàng
hoặc không • Cấu hình hệ thống để ngăn điều chỉnh
hợp lệ
công nợ khi chưa đủ chứng từ từ hợp lệ
45
45
15
6.4 Rủi ro và kiểm soát
Thu tiền
Rủi ro Thủ tục kiểm soát
Mất
• Phân chia trách nhiệm – thủ quỹ nên tách biệt
tiền
với (1) người ghi nhận DL thanh toán, (2) người
lập hoặc xét duyệt bản điều chỉnh công nợ, (3)
Đối chiếu với tài khoản ngân hàng
• Sử dụng các phương thức thanh toán không
dùng tiền mặt
• Lập danh sách tất cả các khoản thanh toán của
KH đã nhận
• Cân nhắc và hạn chế việc chuyển nhượng các
séc thanh toán
• Gửi tiền vào ngân hàng hàng ngày với các
khoản tiền mặt nhận được
46
46
6.4 Rủi ro và kiểm soát
Thu tiền
Rủi ro
Thủ tục kiểm soát
Các vấn đề về • Sử dụng thẻ tín dụng
dòng tiền
• Chiết khấu thanh toán cho khách hàng
• Lập dự toán dòng tiền
47
47
48
48
16
Download